Giá vàng SJC

ĐVT: 1,000/Lượng Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC 78,000 80,000
SJC NHNN 80,000
Giá vàng 9999 - Giá vàng nữ trang SJC
Nhẫn 9999 1c->5c 75,800100 77,200100
Vàng nữ trang 9999 75,700100 76,800100
Vàng nữ trang 24K 74,04099 76,04099
Vàng nữ trang 18K 55,25675 57,75675
Vàng nữ trang 14K 42,42958 44,92958
Vàng nữ trang 10K 29,67942 32,17942

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
SJC HCM 1-10L 78,000 80,000
SJC Hà Nội 78,000 80,000
DOJI HCM 78,500 80,000
DOJI HN 78,000500 80,000
PNJ HCM 78,500 80,000
PNJ Hà Nội 78,500 80,000
Phú Qúy SJC 78,500 80,000
Bảo Tín Minh Châu 78,500 80,000
Mi Hồng 79,000 80,000
EXIMBANK 78,000500 80,000
TPBANK GOLD 78,000500 80,000
Cập nhật thời gian thực 24/24
+ Đặt giá vàng vào website của bạn

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Giá USD chợ đen

Mua vào Bán Ra
USD tự do 25,670 25,74010

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
  USD 25,2041 25,4541
  AUD 16,71114 17,42115
  CAD 18,18225 18,95526
  JPY 1530 1620
  EUR 26,83432 28,30634
  CHF 27,60762 28,78064
  GBP 31,74427 33,09329
  CNY 3,4272 3,5742
-->

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V23.70024.170
Xăng RON 95-III23.17023.630
Xăng E5 RON 92-II22.17022.610
DO 0,001S-V20.70021.110
DO 0,05S-II20.50020.910
Dầu hỏa 2-K20.66021.070
Đơn vị: đồng / lít
Giá Nguyên Liệu
Crude Oil 81.04 -1.36%
Natural Gas 2.13 -
Gasoline 2.45 -2.69%
Heating Oil 2.42 -2.80%
Vàng Thế Giới 2395.50 -2.35%
Giá Bạc 29.09 -3.12%
Giá Đồng 4.22 -1.11%


© 2024 - giavangsjc.org