Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
SJC HCM 1-10L 74,980 76,980
SJC Hà Nội 74,980 76,980
DOJI HCM 74,980 76,980
DOJI HN 74,980 76,980
PNJ HCM 74,980 76,980
PNJ Hà Nội 74,980 76,980
Phú Qúy SJC 75,500 76,980
Bảo Tín Minh Châu 75,500 76,980
Mi Hồng 76,000 76,980
EXIMBANK 74,980 76,980
TPBANK GOLD 74,980 76,980
Cập nhật thời gian thực 24/24
+ Đặt giá vàng vào website của bạn

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Giá vàng SJC

ĐVT: 1,000/Lượng Mua vào Bán ra
Giá vàng SJC Các Chi Nhánh
SJC Đà Nẵng 74,980 76,980
SJC Nha Trang 74,980 76,980
SJC Cà Mau 74,980 76,980
SJC Huế 74,980 76,980
SJC Miền Tây 74,980 76,980
SJC Quãng Ngãi 74,980 76,980
SJC Biên Hòa 74,980 76,980
SJC Bạc Liêu 74,980 76,980
SJC Hạ Long 74,980 76,980
Giá vàng 9999 - Giá vàng nữ trang SJC
Nhẫn 9999 1c->5c 73,350 74,950
Vàng nữ trang 9999 73,250 74,150
Vàng nữ trang 24K 71,416 73,416
Vàng nữ trang 18K 53,268 55,768
Vàng nữ trang 14K 40,884 43,384
Vàng nữ trang 10K 28,574 31,074

Giá USD chợ đen

Mua vào Bán Ra
USD tự do 25,730 25,810

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
  USD 25,191 25,461
  AUD 16,393 17,089
  CAD 18,029 18,796
  JPY 156 165
  EUR 26,563 28,020
  CHF 27,731 28,909
  GBP 31,558 32,899
  CNY 3,434 3,581
-->

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V22.72023.170
Xăng RON 95-III22.23022.670
Xăng E5 RON 92-II21.31021.730
DO 0,001S-V20.28020.680
DO 0,05S-II19.64020.030
Dầu hỏa 2-K19.85020.240
Đơn vị: đồng / lít
Giá Nguyên Liệu
Crude Oil 77.24 -0.13%
Natural Gas 2.88 -2.71%
Gasoline 2.40 -0.67%
Heating Oil 2.47 -0.66%
Vàng Thế Giới 2331.40 +1.34%
Giá Bạc 29.40 +1.40%
Giá Đồng 4.51 +-0.97%


© 2024 - giavangsjc.org