Nhẫn 9999 phiên 11/7: Vàng nhẫn tiếp đà tăng khi thế giới vượt 2380 USD 12:35 11/07/2024

Nhẫn 9999 phiên 11/7: Vàng nhẫn tiếp đà tăng khi thế giới vượt 2380 USD

(giavangsjc) – Tóm tắt

  • Diễn biến tích cực của vàng thế giới đẩy giá vàng nhẫn trong nước lên gần 77 triệu đồng/lượng.
  • Đà tăng hiện tại ghi nhận khoảng 60.000-200.000 đồng/lượng, chênh lệch mua – bán từ 1,3-1,6 triệu đồng.
  • Giá sau quy đổi đạt gần 75 triệu đồng, vàng thế giới đang thấp hơn vàng nhẫn dưới 2 triệu đồng.

Nội dung chi tiết

Cập nhật lúc 12h ngày 11/7, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại 74,60 – 76,20 triệu đồng/lượng, tăng 150.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên 10/7.

Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,28 – 76,58 triệu đồng/lượng, tăng 60.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với chốt phiên thứ Tư.

Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,30 – 76,60 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên liền trước.

Nhẫn Doji, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,50 – 76,80 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với cuối ngày hôm qua.

VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,53 – 76,13 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó.

Đồng vàng Hanagold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,50 – 76,10 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với phiên chiều qua.

Vàng miếng SJC duy trì mức giá 76,98 triệu đồng/lượng gần 5 tuần liên tiếp, cao hơn vàng nhẫn SJC 780.000 đồng – tăng hơn 200.000 đồng so với phiên hôm qua.

Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2.382 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá USD trên thị trường tự do (25.790 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 74,89 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,9 triệu đồng – giảm 100.000 đồng so với cùng thời điểm hôm qua.

giavangsjc.net

Tin Mới

Tin Cũ Hơn

Mua vào Bán ra
Giá vàng SJC 77,500 79,500

Giá USD chợ đen

Mua vào Bán Ra
USD tự do 25,650 25,700

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra
  USD 25,2041 25,4541
  AUD 16,71114 17,42115
  CAD 18,18225 18,95526
  JPY 1530 1620
  EUR 26,83432 28,30634
  CHF 27,60762 28,78064
  GBP 31,74427 33,09329
  CNY 3,4272 3,5742
-->

Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V23.70024.170
Xăng RON 95-III23.17023.630
Xăng E5 RON 92-II22.17022.610
DO 0,001S-V20.70021.110
DO 0,05S-II20.50020.910
Dầu hỏa 2-K20.66021.070
Đơn vị: đồng / lít
Giá Nguyên Liệu
Crude Oil 80.95 -0.11%
Natural Gas 2.25 +5.46%
Gasoline 2.47 +0.82%
Heating Oil 2.43 +0.64%
Vàng Thế Giới 2392.00 -0.15%
Giá Bạc 29.12 +0.12%
Giá Đồng 4.18 -0.92%


© 2024 - giavangsjc.org