Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
USD tự do | 24,85050 | 24,95050 |
Tỷ giá VIB |
||||
---|---|---|---|---|
Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
USD | 24,40030 | 24,46030 | 24,82030 | |
AUD | 16,35875 | 16,48875 | 17,05580 | |
CAD | 17,80224 | 17,93224 | 18,48828 | |
JPY | 164 | 166 | 171 | |
EUR | 26,94324 | 27,04324 | 27,93330 | |
CHF | - | 28,64330 | - | |
GBP | 31,77460 | 32,03460 | 32,93854 | |
SGD | 17,998 | 18,128 | 18,799 | |
DKK | - | 3,5894 | - | |
HKD | - | 3,0881 | - | |
NOK | - | 2,251 | - |
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
USD tự do | 24,85050 | 24,95050 |
1 Đô la Mỹ = 24,2451 |
---|
Thị trường vàng chiều 29/7: “Lặng sóng” chờ tin Fed 05:12 PM 29/07
3 nhà bán khống ‘The Big Short’ khuyến nghị mua vàng 04:41 PM 29/07
Giá Nguyên Liệu | ||
---|---|---|
Crude Oil | 69.52 | +0.72% |
Natural Gas | 2.32 | -2.11% |
Gasoline | 2.00 | +1.68% |
Heating Oil | 2.14 | +1.87% |
Vàng Thế Giới | 2564.30 | -0.63% |
Giá Bạc | 30.62 | -0.50% |
Giá Đồng | 4.21 | - |
© 2024 - giavangsjc.org